Trang chủ Giới thiệu Xây dựng máy tính Tin tức& sự kiện Báo giá Tuyển dụng Liên hệ
 
  Video - clip
  Sản phẩm bán chạy
HP PRO A G2 7GR85PA
Giá: 8.500.000  VNĐ
ASUS X505BA (X505BA-BR312T)
Giá: 7.500.000  VNĐ
CHUỘT LOGITECH M221
Giá: 270.000  VNĐ
CHUỘT KHÔNG DÂY LOGITECH M185
Giá: 230.000  VNĐ
GIPCO 5986 LA
Giá: 720.000  VNĐ
  Tin tức & sự kiện
CTKM “Sinh nhật vàng nhận hàng ngàn quà tặng” - Cùng NPP Thủy Linh
[KM] RINH MÀN HÌNH XỊN TẶNG NGAY PC AORUS
[KM] MUA CARD SUPER , NHẬN QUÀ SUPER
[SAMSUNG] NHẬN NGAY ƯU ĐÃI 50% KHI MUA THE SPACE
THÔNG BÁO : LỊCH NGHỈ MÁT 2019
  Quảng cáo
  Download
Hướng dẫn mua hàng trả góp
Đăng ký Mua hàng trả góp
Bảng tính tiền trả góp
  Thống kê
hit tracker
 
 
  
>>Toàn bộ sản phẩm>>Thiết bị số>>Máy ảnh
CANON IXUS 125 HS
Bảo hành: 24 Tháng
Giá: 4.500.000  VNĐ
Tình trạng: Còn hàng
- Máy ảnh Canon Ixus 125 HS (Đỏ) - Cảm biến CMOS với độ phân giải 16MP - Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 5 - Zoom quang 5x với dải tiêu cự 4,3 - 21,5mm - Công nghệ phân tích bối cảnh thông minh iSAP - ISO 100, 200, 400, 800, 1600 và ISO 3200 - Quay phim Full HD 24 khung hình/giây - Màn hình LCD 3" - Ống kính góc rộng 24mm, zoom 5x - Tốc độ chụp 5,8 hình/giây
 
Chia sẻ:
Đặc tính kỹ thuật
Bộ cảm biến hình ảnh  
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 16,1 triệu điểm ảnh
Ống kính
Chiều dài tiêu cự:
4,3 (W) – 21,5 (T)mm
(tương đương với phim 35mm: 24 (W) - 120 (T)mm)
Phóng đại zoom:
5x
Phạm vi lấy nét:
3cm (1,2in.) - ở vô cực (W), 90cm (3,0ft.) - ở vô cực (T)
Macro: 3 - 50cm (W) (1,2in. – 1,6ft. (W))
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS):
Loại ống kính dịch chuyển
Thiết bị xử lí hình ảnh
DIGIC 5
Màn hình LCD Loại màn hình:
Màn hình TFT (loại góc nhìn rộng)
Kích thước màn hình:
Loại 3.0
Điểm ảnh hiệu quả:
Xấp xỉ 461.000 điểm ảnh
Tỉ lệ khuôn hình:
4:3
Các tính năng:
Điều chỉnh độ sáng (5 mức), màn hình LCD sáng nhanh
Tiêu cự  
Hệ thống chụp Lấy nét tự động: Chụp liên tục (tự động),
Servo AF (theo sau Servo AE)
Khung AF
AiAF lấy nét khuôn mặt, AF dò tìm, ở vùng trung tâm
Hệ thống lấy sáng
Lấy sáng toàn bộ, lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, lấy sáng điểm
Chế độ bù sáng (cho ảnh tĩnh)
±2 điểm dung sai 1/3 điểm
Dịch chuyển sáng (phim ngắn)
Chế độ sáng bị khóa khi ở chế độ Khóa AE
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng)
Tự động, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200
Cân bằng trắng
Cân bằng trắng tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn
Tốc độ màn trập
1 - 1/2000 giây
15 - 1/2000 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ Loại:
Loại tròn
f/số:
f/2,7, f/8,0 (W), f/5,9, f/17 (T)
Ðèn Flash Các chế độ đèn flash:
Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash
Phạm vi đèn flash:
50cm – 3,5m (W), 90cm – 2,0m (T)
(1,6 - 11ft. (W), 3,0 – 6,6ft. (T))
Các thông số kĩ thuật chụp hình  
Các chế độ chụp
Chụp tự động*1, chụp P, Phân loại phim, chụp chân dung, chụp tông da mịn, chụp màn trập thông minh*2, chụp tốc độ cao, chụp cảnh đêm có tay cầm, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp lấy nét mềm, chụp đơn sắc, chụp ảnh siêu sống động, chụp hiệu ứng poster, chụp nhấn màu, chụp đổi màu, chụp dưới nước, chụp cảnh tuyết, chụp màn trập lâu, hỗ trợ chụp nghiêng, chụp phim ngắn iFrame, chụp phim ngắn chuyển động siêu chậm

* Có thể chụp phim ngắn với nút nhấn ghi phim
*1 Có sẵn chế độ chụp tự động thông minh dành cho phim
*2 Cười, hẹn giờ cười, hẹn giờ lấy nét khuôn mặt
Zoom kĩ thuật số
Ảnh tĩnh / Phim ngắn:
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học), ZoomPlus, chế độ chuyển đổi ống kính tele kĩ thuật số
Chế độ chụp liên tiếp
Chế độ:
Bình thường
Tốc độ:
Xấp xỉ 2,0 ảnh/giây (ở chế độ P)
Xấp xỉ 5,8 ảnh/giây (khi ở chế độ chụp tốc độ cao)
Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 170 ảnh
Thời gian ghi phim ngắn
Chế độ chụp liên tiếp+1:
Xấp xỉ 1 giờ
Thời gian sử dụng thực tế+2:
Xấp xỉ 30 phút
Các thông số kĩ thuật ghi hình  
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif 2.3 (JPEG)
Phim ngắn: MOV [Dữ liệu ảnh: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel monaural)]
Điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: 16:9
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 2592,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 1832,
Ảnh cỡ trung 2: 1920 x 1080,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 360

3:2
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3072,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2176,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 424

4:3
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3456,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480

1:1
Ảnh cỡ lớn: 3456 x 3456,
Ảnh cỡ trung 1: 2448 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 1200 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 480 x 480
Phim ngắn: Phim ngắn iFrame: 1280 x 720 (30fps*1)
Phim chuyển động siêu chậm: 640 x 480*2,
320 x 240*3
Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720*4, 640 x 480*4
Các loại phim khác ngoài loại trên*6: 1920 x 1080 (24fps*5), 1280 x 720 (30fps*1), 640 x 480 (30fps*1)

*1Tỉ lệ quét thực tế là 29,97fps
*2 Khi chụp: 120fps, Playback: 30fps*1
*3 Khi chụp: 240fps, Playback: 30fps*1
*4 Khi chụp: 6fps, 3fps, and 1.5fps Playback: 30fps*1
*5 Tỉ lệ khung quét thực tế là 23,976fps
*6 Phim ngắn quay ở chế độ phân loại phim 1280 x 720 (30fps*1)
Giao tiếp
USB tốc độ cao
Ngõ ra HDMI
Ngõ ra tiếng Analog (monaural)
Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL)
Nguồn điện
Bộ pin NB-11L
Thiết bị điều hợp nguồn CA-DC 10 (bao gồm cả thiết bị điều hợp AC ACK-DC90)
Kích thước (tuân theo CIPA)
93,2 x 57,0 x 20,0mm (3,67 x 2,24 x 0,79in.)
Trọng lượng (tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 135g (4,76oz.) (bao gồm cả pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 120g (4,23oz.) (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)

 

Sản phẩm cùng loại