+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell 15 DC15250 (Core 3 -100U | 16GB | 512GB | 15.6″ FHD 120Hz | Win11 | Carbon Black)
CPU: Intel Core 3-100U (tối đa 4.70 GHz) 

RAM: 16GB DDR4 (nâng cấp) 

Ổ cứng: 512GB SSD M.2 PCIe NVMe 

VGA: Intel UHD Graphics 

Màn hình: 15.6 inch FHD (1920×1080), IPS, 120Hz, 250nits, 45%NTSC, Anti-Glare 

Pin: 3 Cell, 41 Wh 

Màu sắc: Đen 

Hệ điều hành: DOS

 

 

 

Laptop DELL Inspiron 14 Plus 7440 Intel Core i5-13420H | RAM 16GB DDR5 | SSD 1TB | 14″ FHD+ | Win 11
CPU: i5-13420H 8 Nhân 12 Luồng Upto 4,6GHz

RAM: 16GB LPDDR5 4800 MHz

Màn hình : 14.0-inch 16:10 FHD+ (1920×1200)

Ổ Cứng: 1TB M.2 PCIe NVMe

VGA: Intel® UHD Graphics

Hệ điều hành : Windows 11 Home

Pin : 3 Cell, 54 WHr

Trọng lượng :1,66kg

 

 

 

Laptop Asus Vivobook 16 K3607VJ-RP092W (Intel Core 5 210H | 16GB | 512GB | RTX 3050 | 16 inch WUXGA 144Hz | Win 11 | Đen)
CPU: Intel Core 7 240H 2.5 GHz (24MB Cache, up to 5.2 GHz, 10 cores, 16 Threads)

VGA: NVIDIA GeForce RTX 3050 6GB GDDR6

Màn hình: 16.0-inch, WUXGA (1920 x 1200) LED Backlit 144Hz Anti-glare display

RAM: 16GBx1 DDR5 SO-DIMM (2 khe)

Ổ cứng: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD

Pin: 63WHrs, 3S1P, 3-cell

Cân nặng: 1.95 kg

Màu sắc: Đen

OS: Windows 11 Home

 

 

 

Màn Hình Dell SE2425HM (23.8 inch – IPS – FHD – 100Hz – 5ms) NK
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 23.8 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920 x 1080

Tần số quét màn: 100 Hz

Thời gian đáp ứng: 5 ms

Chỉ số màu sắc: 16.7 triệu màu – 72% NTSC (CIE 1931)

Hỗ trợ tiêu chuẩn: VESA (100 mm x 100 mm), 3-sided Bezel Less, Anti-glare, Eye Comfort Technology

Cổng cắm kết nối: 1 HDMI port (HDCP 1.4), 1 VGA

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, Dây HDMI

 

 

 

Vga Gigabyte RTX 5060 WINDFORCE OC 8GB (N5060WF2OC-8GD)
Dung lượng bộ nhớ: 8GB GDDR7

Core Clock: 2512 MHz (Reference card : 2497MHz)

Băng thông: 128 bit

Kết nối: DisplayPort 2.1b *3, HDMI 2.1b *1

Nguồn yêu cầu: 450W

 

 

 

Ổ Cứng Western Digital Purple Pro 10TB 3.5 inch SATA 3 512MB Cache 7200RPM WD102PURP
WD HDD Purple Pro 10TB WD102PURP

Thích hợp trong hệ thống camera

Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)

Vòng quay : 7200RPM

Bộ nhớ đệm : 512MB

Kích thước : 3.5 inch

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Ổ cứng SSD TRM S100 1TB 2.5 inch SATA3

  • Dung lượng: 1TB
  • Kích thước: 2.5″
  • Kết nối: SATA 3
  • Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 560MB/s / 520MB/s

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Ổ cứng SSD TeamGroup VULCAN Z 256GB 2.5 inch SATA III
Kích thước : 2.5 inch

Chuẩn giao tiếp: Sata 3

Dung lượng: 256GB

Tốc đọc đọc tối đa: 520 MB/s

Tốc độ ghi tối đa: 450 MB/s

3D NAND

 

 
 
 
+

 


 

CPU INTEL Core i5-10500 Tray

  • Socket: LGA1200
  • Tốc độ/ Cache: Up to 4.5Ghz/ 12Mb
  • Số nhân/ Số luồng: 6 Core/ 12 Threads
  • VXL đồ họa: Intel® UHD Graphics 63

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell 15 DC15250 (Core 3 -100U | 16GB | 512GB | 15.6″ FHD 120Hz | Win11 | Carbon Black)
CPU: Intel Core 3-100U (tối đa 4.70 GHz) 

RAM: 16GB DDR4 (nâng cấp) 

Ổ cứng: 512GB SSD M.2 PCIe NVMe 

VGA: Intel UHD Graphics 

Màn hình: 15.6 inch FHD (1920×1080), IPS, 120Hz, 250nits, 45%NTSC, Anti-Glare 

Pin: 3 Cell, 41 Wh 

Màu sắc: Đen 

Hệ điều hành: DOS

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell 15 DC15250 (Core 3 -100U | 16GB | 512GB | 15.6″ FHD 120Hz | Win11 | Carbon Black)
CPU: Intel Core 3-100U (tối đa 4.70 GHz) 

RAM: 16GB DDR4 (nâng cấp) 

Ổ cứng: 512GB SSD M.2 PCIe NVMe 

VGA: Intel UHD Graphics 

Màn hình: 15.6 inch FHD (1920×1080), IPS, 120Hz, 250nits, 45%NTSC, Anti-Glare 

Pin: 3 Cell, 41 Wh 

Màu sắc: Đen 

Hệ điều hành: DOS

 

 

 

Laptop Dell 15 DC15250 (Core 3 -100U | 16GB | 512GB | 15.6″ FHD 120Hz | Win11 | Carbon Black)
CPU: Intel Core 3-100U (tối đa 4.70 GHz) 

RAM: 16GB DDR4 (nâng cấp) 

Ổ cứng: 512GB SSD M.2 PCIe NVMe 

VGA: Intel UHD Graphics 

Màn hình: 15.6 inch FHD (1920×1080), IPS, 120Hz, 250nits, 45%NTSC, Anti-Glare 

Pin: 3 Cell, 41 Wh 

Màu sắc: Đen 

Hệ điều hành: DOS

 

 

 

Laptop DELL Inspiron 14 Plus 7440 Intel Core i5-13420H | RAM 16GB DDR5 | SSD 1TB | 14″ FHD+ | Win 11
CPU: i5-13420H 8 Nhân 12 Luồng Upto 4,6GHz

RAM: 16GB LPDDR5 4800 MHz

Màn hình : 14.0-inch 16:10 FHD+ (1920×1200)

Ổ Cứng: 1TB M.2 PCIe NVMe

VGA: Intel® UHD Graphics

Hệ điều hành : Windows 11 Home

Pin : 3 Cell, 54 WHr

Trọng lượng :1,66kg

 

 

 

Laptop Asus Vivobook 16 K3607VJ-RP092W (Intel Core 5 210H | 16GB | 512GB | RTX 3050 | 16 inch WUXGA 144Hz | Win 11 | Đen)
CPU: Intel Core 7 240H 2.5 GHz (24MB Cache, up to 5.2 GHz, 10 cores, 16 Threads)

VGA: NVIDIA GeForce RTX 3050 6GB GDDR6

Màn hình: 16.0-inch, WUXGA (1920 x 1200) LED Backlit 144Hz Anti-glare display

RAM: 16GBx1 DDR5 SO-DIMM (2 khe)

Ổ cứng: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD

Pin: 63WHrs, 3S1P, 3-cell

Cân nặng: 1.95 kg

Màu sắc: Đen

OS: Windows 11 Home

 

 

 

Màn Hình Dell SE2425HM (23.8 inch – IPS – FHD – 100Hz – 5ms) NK
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 23.8 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920 x 1080

Tần số quét màn: 100 Hz

Thời gian đáp ứng: 5 ms

Chỉ số màu sắc: 16.7 triệu màu – 72% NTSC (CIE 1931)

Hỗ trợ tiêu chuẩn: VESA (100 mm x 100 mm), 3-sided Bezel Less, Anti-glare, Eye Comfort Technology

Cổng cắm kết nối: 1 HDMI port (HDCP 1.4), 1 VGA

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, Dây HDMI

 

#section_358591415 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell 15 DC15250 (Core 3 -100U | 16GB | 512GB | 15.6″ FHD 120Hz | Win11 | Carbon Black)
CPU: Intel Core 3-100U (tối đa 4.70 GHz) 

RAM: 16GB DDR4 (nâng cấp) 

Ổ cứng: 512GB SSD M.2 PCIe NVMe 

VGA: Intel UHD Graphics 

Màn hình: 15.6 inch FHD (1920×1080), IPS, 120Hz, 250nits, 45%NTSC, Anti-Glare 

Pin: 3 Cell, 41 Wh 

Màu sắc: Đen 

Hệ điều hành: DOS

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop HP Gaming VICTUS 15 fa2731TX – B85LNPA (i5 13420H, 16GB, 512GB, RTX 3050 6GB, Full HD 144Hz, Win11)
CPU: Intel Core i5-13420H (up to 4.6 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 12 MB L3 cache, 8 cores, 12 threads)

VGA: NVIDIA® GeForce RTX 3050 Laptop GPU (6 GB GDDR6 dedicated)

Màn hình: 15.6 inch FHD (1920 x 1080), 144 Hz, IPS, micro-edge, anti-glare, 300 nits, 62.5% sRGB

RAM:16 GB DDR4-3200 MT/s (1 x 16 GB)

Ổ cứng: 512 GB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD

Pin: 3-cell, 52.5 Wh

Cân nặng: 2.29 kg

Tính năng: Đèn nền bàn phím

Màu sắc: Đen

OS: Windows 11 Home

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop DELL Inspiron 14 Plus 7440 Intel Core i5-13420H | RAM 16GB DDR5 | SSD 1TB | 14″ FHD+ | Win 11
CPU: i5-13420H 8 Nhân 12 Luồng Upto 4,6GHz

RAM: 16GB LPDDR5 4800 MHz

Màn hình : 14.0-inch 16:10 FHD+ (1920×1200)

Ổ Cứng: 1TB M.2 PCIe NVMe

VGA: Intel® UHD Graphics

Hệ điều hành : Windows 11 Home

Pin : 3 Cell, 54 WHr

Trọng lượng :1,66kg

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Asus Vivobook 16 K3607VJ-RP092W (Intel Core 5 210H | 16GB | 512GB | RTX 3050 | 16 inch WUXGA 144Hz | Win 11 | Đen)
CPU: Intel Core 7 240H 2.5 GHz (24MB Cache, up to 5.2 GHz, 10 cores, 16 Threads)

VGA: NVIDIA GeForce RTX 3050 6GB GDDR6

Màn hình: 16.0-inch, WUXGA (1920 x 1200) LED Backlit 144Hz Anti-glare display

RAM: 16GBx1 DDR5 SO-DIMM (2 khe)

Ổ cứng: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD

Pin: 63WHrs, 3S1P, 3-cell

Cân nặng: 1.95 kg

Màu sắc: Đen

OS: Windows 11 Home

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell 15 DC15250 71071928 (Intel Core i5-1334U | 16GB | 512GB | Intel Graphics | 15.6 inch FHD IPS | Win 11 | Bạc)
CPU: Intel Core i5-1334U (upto 4.60 GHz, 12 MB)

RAM: 16GB DDR4 (1x16GB)

Ổ cứng: 512GB SSD

VGA: Intel Graphics

Màn hình: 15.6inch FHD (1920×1080) IPS

Pin: 3-cell, 41 Wh

Cân nặng: 1.65 kg

Màu sắc: Bạc

OS: Windows 11 Home + OfficeHS24 + Office 365

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell 15 DC15250 71073959 (Intel Core i7-1355U | 16GB | 512GB | Intel Graphics | 15.6 inch FHD IPS | Win 11 | OfficeHS24+365 | Bạc)
CPU: Intel Core i7-1355U (upto 5.00 GHz, 12 MB)

RAM: 16GB (1x16GB) DDR4 (còn 1 khe trống)

Ổ cứng: 512GB SSD

VGA: Intel Graphics

Màn hình: 15.6inch FHD (1920×1080) IPS

Pin: 4-cell, 54 WhCân nặng: 1.65 kg

Màu sắc: Bạc

OS: Windows 11 Home + OfficeHS24 + Office 365

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell Inspiron 7440 2 in1 ( Intel Core 5 .120U/ RAM 16GB /SSD 512GB/Intel Graphics/ 14.0inch FHD+Touch/ Win 11/Blue)
CPU: Intel® Core™ 5 processor 120U

 Ram: 16GB

 Ổ cứng: 512GB SSD

 VGA: Intel® Graphics

 Display: 14.0inch FHD+ (1920 x 1200) Touch – Màn hình cảm ứng

 Pin: 4-Cell 54WHr

 Weight: 1.71 kg

 Color: Ice Blue (Xanh)

 OS: Windows 11 Home

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell Inspiron 15 3530 – 71053721 (Intel Core i7-1355U | 16GB | 512GB | 15.6 inch FHD | Win 11 | Office | Bạc)
CPU: Intel Core i7-1355U (12MB Cache, Turbo Boost 5.0GHz)

RAM: 16GB DDR4

Ổ cứng: 512GB SSD

VGA: Intel Iris Xe Graphics

Màn hình: 15.6 Inch FHD (1920 x 1080), Anti-glare, 120Hz, 250 nit, Narrow Border

Pin: 4 Cell 54Whr

Cân nặng: 1.62 kg

Màu sắc: Bạc

OS: Windows 11 Home SL + Office HS24

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Asus Gaming Vivobook K3605ZF – RP745W (i5 12500H, 16GB, 512GB, RTX 2050 4GB, WUXGA 144Hz, Win11)
CPU: Intel Core i5-12500H Processor 2.5 GHz (18M Cache, up to 4.5 GHz, 4P+8E cores)

VGA: NVIDIA® GeForce® RTX 2050 4GB GDDR6

Màn hình: 16 inch WUXGA (1920 x 1200) IPS 16:10, Anti-glare, 300nits 144Hz

RAM: 16GB (8GB DDR4 onboard + 8GB DDR4 SO-DIMM)

Ổ cứng: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD

Pin: 3 cell 50 Wh

Cân nặng: 1.80 kg

Màu sắc: Đen

Tính năng: Bảo mật vân tay

OS: Windows 11 Home

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Laptop Dell Vostro 3530 (i3-1305U/8GB/512GB SSD/15.6″ FHD/Dos/ Black/NK)

Bộ VXL: Core i3 1305U 

Bộ nhớ RAM: 8Gb DDR4 3200

Ổ cứng: 512Gb SSD

Card màn hình: VGA onboard – Intel UHD Graphics

Kích thước màn hình: 15.6inch Full HD

Hệ điều hành: Free Dos

 

#section_740630344 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

-29%
 
 
+

 


Giá gốc là: 15.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 10.600.000 ₫.

 

iPad Gen 10 2022 10.9 inch WiFi 64GB
Chip: Apple M1

Dung lượng RAM: 8GB ; Bộ nhớ trong: 128G, 256GB, 512GB

Dung lượng RAM: 16GB; Bộ nhớ trong: 1TB, 2TB

Màn hình: 11 inches IPS LCD, 120Hz Wi-Fi, Bluetooth 5.0

Hệ điều hành: iPadOS

 

 

 

Macbook Pro 13” 2022 CPU M2 (CTO) Chính hãng Z16U00034 (M2 16GB RAM 512GB Silver)
– CPU: Intel® Core™ i5 Quad-core 2.4 GHz

– RAM/SSD: 8Gb/ 256gb SSD

-VGA: Intel Iris Plus Graphics 655

– Màn hình: 13.3 inch Retina (2560 x 1600)

– HĐH: Mac OS

– Màu sắc/ Chất liệu:Silver

 

 

 

Macbook Pro 13” 2022 CPU M2 (CTO) Chính hãng Z16R0003X (M2 16GB RAM 512GB Grey)

CPU: Apple M2 chip with 8-core CPU – 10-core GPU
RAM: 16 GB
Ổ cứng: 512 GB
Màn hình: 13.3-inch 2560 x 1600

 

 

 

Macbook Pro 13” 2022 CPU M2 (CTO) Chính hãng Z16T0003V (M2 16GB RAM 256GB Silver)

  • CPU: Apple M2
  • RAM: 16GB
  • Ổ cứng: 256GB SSD
  • VGA: Onboard
  • Màn hình: 13.3 inch Retina IPS
  • HĐH: Mac OS
  • Màu: Bạc

 

 

 

Macbook Pro 13” 2022 CPU M2 (CTO) Chính hãng Z16R0003V (M2 16GB RAM 256GB Grey)

  • CPU: Apple M2
  • RAM: 16GB
  • Ổ cứng: 256GB SSD
  • VGA: Onboard
  • Màn hình: 13.3 inch Retina IPS
  • HĐH: Mac OS
  • Màu: Bạc

 

 

 

Macbook pro 13” 2022 CPU M2 Chính hãng MNEJ3SA/A (M2 8g 512gb gray)

  • Trang bị chip Apple M2 có tốc độ xử lý CPU nhanh hơn 1.4 lần cùng GPU nhanh hơn so với chip M1
  • Bộ vi xử lý CPU 8 nhân và GPU được tăng thêm 2 nhân, tổng cộng có 10 nhân
  • Bộ nhớ SSD 512GB cùng với RAM 8GB đủ đáp ứng nhu cầu của hầu hết khách hàng
  • Màn hình 13.3-inch Retina lớn hơn, hỗ trợ công nghệ True Tone cho chất lượng hình ảnh sắc nét
  • Bàn phím cắt kéo, cáp sạc USB-C và bộ sạc 67W đi kèm
  • Thiết kế nhôm nguyên khối, độ dày 15mm, nặng 1.4 Kg. Gồm 2 màu Space Gray (Xám) & Silver (Bạc)

 

 

 

Macbook air 2022 M2 13.6inch CTO Z15S00092 (M2/16/256GB Gray)

  • Apple M2 chip with 8‑core CPU, 8‑core GPU, 16‑core Neural Engine
  • 16GB unified memory
  • 256GB SSD storage
  • 30W USB-C Power Adapter
  • 13.6-inch Liquid Retina display with True Tone
  • 1080p FaceTime HD camera
  • MagSafe 3 charging port
  • Two Thunderbolt / USB 4 ports
  • Backlit Magic Keyboard with Touch ID – US English

 

 

 

Macbook air 2022 M2 13.6inch CTO Z15W00051 (M2/16/256GB Silver)

Model: Macbook Air M2

Bộ VXL: Apple M2 chip with 8-core CPU – 8-core GPU

Bộ nhớ: 16Gb

Ổ cứng: 256Gb

Màn hình: 13.6-inch

Độ phân giải: 2560 x 1664

Cổng giao tiếp: 1x Cổng sạc MagSafe 3, 1x Giắc cắm tai nghe 3,5 mm, 2x Thunderbolt / USB 4

 

 

 

Macbook air 2022 M2 13.6inch CTO Z15Y00051 (M2/16/256GB Starlight)

Model: Macbook Air M2

Bộ VXL: Apple M2 chip with 8-core CPU – 8-core GPU

Bộ nhớ: 16Gb

Ổ cứng: 256Gb

Màn hình: 13.6-inch

Độ phân giải: 2560 x 1664

Cổng giao tiếp: 1x Cổng sạc MagSafe 3, 1x Giắc cắm tai nghe 3,5 mm, 2x Thunderbolt / USB 4

 

 

 

Macbook air 2022 M2 13.6inch CTO Z16000051 (M2/16/256GB Midnight)

Model: Macbook Air M2

Bộ VXL: Apple M2 chip with 8-core CPU – 8-core GPU

Bộ nhớ: 16Gb

Ổ cứng: 256Gb

Màn hình: 13.6-inch

Độ phân giải: 2560 x 1664

Cổng giao tiếp: 1x Cổng sạc MagSafe 3, 1x Giắc cắm tai nghe 3,5 mm, 2x Thunderbolt / USB 4

 

#section_564829053 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

-18%
 
 
+

 


Giá gốc là: 14.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.250.000 ₫.

 

Máy tính để bàn đồng bộ HP Pro Tower 280 G9 9H9C3PT (i5-12500 | 8GB RAM | 512GB SSD | Wlan ac+BT | K_M | Win11 | 1Yr) (Copy)

Bộ VXL: Core i5 12500 3.3Ghz

Bộ nhớ RAM: 8GB DDR4 2933MHz

Ổ cứng: 512GB SSD

Card đồ họa: Intel UHD Graphics 770

Hệ điều hành: Windows 11 Home

 

 

 

Máy tính để bàn đồng bộ Dell Tower ECT1250 TFPC81 (Intel Core i5-14400 | 8GB | 512GB SSD | KB Copilot | M | Win 11SL | Pro | Đen)
Chíp xử lý: Intel Core i5-14400 (20MB; Up to 4.7GHz)

Bộ nhớ Ram: 8GB DDR5 4800MHz (1x8GB)

Ổ cứng: 512GB M.2 PCIe NVMe

Kết nối không dây: Wi-Fi 6 MT7920, Bluetooth 5.4, 1 x RJ45 (1 Gbps)

Bàn phím + chuột: Keyboard & Mouse

Card đồ họa: Intel UHD Graphics 730

Hệ điều hành: Windows 11 Home Single Language

 

 

 

Máy tính để bàn Dell Optilex 7020 SFF ( i5-12500 | 8GB (1x8GB) DDR5 | SSD 512GB | Key _ Mouse /|Windows 11 home| 1Yr ) _ S7020-12500-08512W
Chíp xử lý: Intel Core i5-12500 (6 Cores/18MB/12T/up to 4.6GHz/65W)

Bộ nhớ Ram: 8GB DDR5 4400 (1x8GB) _ 2 khe cắm

Ổ đĩa cứng: 512GB SSD PCIe NVMe (x1 HDD 3.5″ sata)

Ổ đĩa quang: Không

Cổng xuất hình:1x HDMI, 1x Displayport 1.4

Kết nối mạng: RJ45 Ethernet Port 10/100/1000 Mbps

Card đồ họa: Intel UHD Graphics 770

Hệ điều hành: Windows 11 home 64bit

 

 

 

Dell OptiPlex 3000 Tower (gồm i5-12500 (3.0GHz to 4.6GHz)/ 1x 8GB Ram/ 256GB SSD + 1TB HDD/ Keyboard/ Mouse/ Wifi Windows 10 Pro (Includes Windown 11 Pro License)
Chíp xử lý: Intel Core i5-12500 

Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4 3200MHz (x2 Khe cắm)

Ổ đĩa cứng: SSD 256GB PCIE,HDD 1TB 3.5 SATA

Card đồ họa: Intel UHD Graphics 770

Cổng xuất hình: 1x HDMI, 1 x Display Port

Ổ đĩa quang: DVDRW

Kết nối mạng: Lan Gigabit,Wifi

Hệ điều hành: Windows 10 Pro

 

 

 

Máy tính để bàn đồng bộ Dell OptiPlex 7020 SFF (i3-12100| 8GB DDR5 4800MHZ | 512GB SSD | KB_M | WinHome11| 1Yr ) _ 71050730
Chíp xử lý: Intel Core i3-12100 (4 Cores/12MB/8T/3.3GHz to 4.3GHz/60W)

Bộ nhớ Ram: 8GB DDR5 4800MHz (1x8GB) (x2 slot) – max 64GB

Ổ đĩa cứng: 512GB SSD PCIe NVMe (x1 HDD 3.5″ sata)

Ổ đĩa quang: Không

Cổng xuất hình:1x HDMI,1x Displayport 1.4

Kết nối mạng: Lan Gigabit

Card đồ họa: Intel UHD Graphics 730

Hệ điều hành: Windows 11 Home 64bit

 

-8%

 

Máy chủ Dell T150 4×3.5″ Chassis Cabled/ Xeon E-2314/ 8GB DDR4 UDIMM 3200MT/ 1TB 7.2K RPM SATA Entry 3.5in Hard Drive Cabled/Embedded SATA / iDRAC9 Basic/ BC5720DP 1GbE LOM/ DVDRW/ Cabled PSU 300W/ No OS

CPU : Intel Xeon E-2314( 2.80 GHz – 4.50 GHz, 8 MB, 4C/4T)
RAM : 8GB DDR4 UDIMM, 3200MT (Số khe RAM 4 )
Lưu trữ : 1TB 7.2K RPM SATA Entry 3.5in Hard Drive Cabled , 4
Ổ quang : DVDRW
Hệ điều hành : No OS
Kết nối : BC5720DP 1GbE LOM
Nguồn : Cabled PSU 300W
Quản lý hệ thống : iDRAC9 Express.

 

-21%
 
 
+

 


Giá gốc là: 14.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 11.800.000 ₫.

 

Máy tính để bàn đồng bộ HP Pro Tower 280 G9 (Core I3-12100 | 8GB DDR4 | 256GB SSD | WLan_BT | KB/M | Win11SL/ 1yr)
CPU: Intel® Core™ i3-12100 (up to 4.3 GHz, 12MB L3 cache, 4 cores, 8 threads)

RAM: 8GB (1 x 8GB) DDR4-3200 MHz(x2 slot)

Ổ cứng: 256 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (x1 HDD 3.5″)

VGA: Intel UHD Graphics 730

Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth

Màu sắc: Đen

Hệ điều hành: Windows 11 Home Single Language

 

 

 

Máy tính để bàn Dell Optiplex 7010SFF 71022166 (Core i3-13100/ Intel Q670/ 8GB/ 256Gb SSD/ Intel UHD Graphics 730/ Fedora/ 3 Year)

  • Bộ VXL: Core i3-13100 processor (3.4 GHz upto 4.5 GHz, 4-Core, 12MB Cache)

  • Bộ nhớ RAM: 8GB DDR4 3200

  • Ổ cứng: 256Gb SSD

  • Card đồ họa: Intel UHD Graphics 730

  • Hệ điều hành: Fedora

 

 

 

Máy tính để bàn đồng bộ Dell OptiPlex 7010 SFF (i5-13500 | 8GB | 256GB SSD | KB_M | Ubuntu | 3Yr )_7010SFF8G2563Y
Chíp xử lý: Intel Core i5-13500 (2.5GHz up to 4.8GHz, 24 MB Intel Smart Cache)

Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4 3200MHz (1x8GB) (x2 slot) – max 64GB

Ổ đĩa cứng: 256GB SSD PCIe NVMe (x1 HDD 3.5″ sata)

Ổ đĩa quang: Không

Cổng xuất hình:1x HDMI,1x Displayport 1.4

Kết nối mạng: Lan Gigabit

Card đồ họa: Intel UHD Graphics 770

Hệ điều hành: Ubuntu

 

 

 

Máy tính đồng bộ Dell Inspiron 3020 MT _ MTI51012W1 (i5 – 13400 | 8GB | 512GB SSD | Wifi_BT| KB_M | Win 11 Home| 1Y WTY)

  • Chíp xử lý: Intel Core i5-13400 2.5GHz up to 4.6GHz, 9.5MB
  • Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4 3200MHz (1x8GB) (x2 slot) – max 64GB
  • Ổ đĩa cứng: 512GB SSD M.2 PCIe NVMe (x1 HDD 3.5″ sata)
  • Ổ đĩa quang: Không
  • Cổng xuất hình:1x HDMI,1x Displayport 1.4
  • Kết nối mạng: Lan Gigabit, Wifi + Bluetooth
  • Card đồ họa: Intel UHD Graphics 730
  • Hệ điều hành: Windows 11 Home 64bit

 

#section_1629086944 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 

 

Ổ Cứng Western Digital Purple Pro 10TB 3.5 inch SATA 3 512MB Cache 7200RPM WD102PURP
WD HDD Purple Pro 10TB WD102PURP

Thích hợp trong hệ thống camera

Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)

Vòng quay : 7200RPM

Bộ nhớ đệm : 512MB

Kích thước : 3.5 inch

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Ổ cứng SSD TRM S100 1TB 2.5 inch SATA3

  • Dung lượng: 1TB
  • Kích thước: 2.5″
  • Kết nối: SATA 3
  • Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 560MB/s / 520MB/s

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Ổ cứng SSD TeamGroup VULCAN Z 256GB 2.5 inch SATA III
Kích thước : 2.5 inch

Chuẩn giao tiếp: Sata 3

Dung lượng: 256GB

Tốc đọc đọc tối đa: 520 MB/s

Tốc độ ghi tối đa: 450 MB/s

3D NAND

 

 
 
 
+

 


 

CPU INTEL Core i5-10500 Tray

  • Socket: LGA1200
  • Tốc độ/ Cache: Up to 4.5Ghz/ 12Mb
  • Số nhân/ Số luồng: 6 Core/ 12 Threads
  • VXL đồ họa: Intel® UHD Graphics 63

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

RAM PC V-Color DDR4 16GB 3600MHz SKYWALKER PLUS RGB (BLACK) (TL416G36S818CSPKWS)
Dung lượng: 16GB (1x16GB) 3600

Độ trễ: 18-22-22-42)

Điện áp: 1.35v

Tản nhiệt: Có

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

RAM Desktop DDR4 Acer UD100 16GB 3200 UD100-16GB-3200-1R8

  • Loại: RAM Desktop ( PC )
  • Dung lượng: 16GB
  • Bus: 3200
  • Điện Áp: 1.2V
  • Bảo hành 36 tháng

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

RAM SSTC 8GB DDR4 3200MHz UDIMM (U3200I-C22)
Dung lượng cấu hình: 1x8GB

Chuẩn kết nối: DDR4

Tương thích : Intel và AMD Chipset

Bus XMP: 3200 Mhz

Độ trễ XMP: CL16-20-20-38

Điện áp XMP: 1.35V

Tự sửa lỗi ECC: Không

Tản nhiệt: Không

LED : Không

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Ram GEIL SUPER LUCE RGB 8GB (1x8GB) 3200Mhz DDR4 Black
Dung lượng: 8GBBus: 3200Mhz

Độ trễ: 16-20-20-40

Điện áp: 1.35v

Tản nhiệt: Có

Đèn LED: RGB

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Nguồn Máy Tính Corsair CX550 550W 80 Plus Bronze CP-9020277-NA
Chứng nhận hiệu suất: 80 PLUS Bronze

Size quạt: 120mm

Công suất: 550W

Nguồn vào: 100-240V

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Nguồn Máy Tính Corsair CX650 650W 80 Plus Bronze CP-9020278-NA
Chứng nhận hiệu suất: 80 PLUS Bronze

Size quạt: 120mm

Công suất: 650W

Nguồn vào: 100-240V

 

#section_1517914301 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Chuột không dây Fuhlen M01s

  • Tên sản phẩm: Fuhlen M01s
  • DPI: 1200
  • Sensor: Optical
  • Kết nối: USB 2.4G

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Chuột không dây Fuhlen M07s – Đen | Wireless 2.4G

  • Tên sản phẩm: Fuhlen M07s
  • DPI: 1200
  • Sensor: Optical
  • Kết nối: USB 2.4G

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Chuột Gaming không dây Logitech Pro X Superlight 2 Lightspeed Black

Công nghệ không dây LIGHTSPEED
Các phím switch hybrid LIGHTFORCE
Bộ nhớ tích hợp
Các tính năng nâng cao yêu cầu Phần mềm Chơi game G HUB của Logitech, có sẵn để tải về tại logitechg.com/ghub
Feet bằng nhựa PTFE không pha tạp
5 nút tùy chỉnh
Cảm biến: HERO 2
Độ phân giải: 100 – 32.000 dpi
 

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Chuột Rapoo Không dây V300SE

  • Nhà sản xuất: Rapoo
  • Tình Trạng: Mới 100% – Fullbox
  • Bảo Hành: 24 Tháng
  • Kết nối: Wireless

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Chuột G-Net GM103 USB RGB Gaming
Mẫu GM103

Kết Nối USB

Cảm Biến A825

Phím 8 Phím

Kích Thước 131(L)x75.6(W)x42(H)mm

Nặng 141g

DPI 800/1200/1600/2400/4000/7200

Led RGB

Switch Huano

System Win 7/8/XP/10/11

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Chuột không dây Fuhlen M07s – Trắng | Wireless 2.4G

  • Tên sản phẩm: Fuhlen M07s
  • DPI: 1200
  • Sensor: Optical
  • Kết nối: USB 2.4G

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Bàn phím Rapoo V500 Pro Wireless Blue Switch

  • Bàn phím thiết kế đầy đủ phím bấm kèm bàn phím số tích hợp hỗ trợ nhập dữ liệu, tính toán và điều hướng diễn ra nhanh chóng
  • Phím bấm cơ học sử dụng Switch Rapoo Blue nâng cao cho hiệu suất, phản hồi và độ bền.
  • Hành trình phím 2.0 mm với lực tác động 50g cho cảm giác gõ linh hoạt và yên tĩnh khi sử dụng
  • Bàn phím chống nước cực ổn, giúp người dùng không cần lo lắng trong trường hợp không may đánh đổ nước khi sử dụng
  • Trang bị dây USB kết nối dài 1.8m chỉ cần cắm vào cổng USB máy tính để sử dụng
  • Công nghệ đèn LED RGB Rainbow cực đẹp và ấn tượng, có thể thay đổi màu chạy led linh hoạt

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

BÀN PHÍM CƠ GAMING CÓ DÂY RAPOO V500SE ĐEN BLUE SWITCH

  • Bàn phím thiết kế đầy đủ phím bấm kèm bàn phím số tích hợp hỗ trợ nhập dữ liệu, tính toán và điều hướng diễn ra nhanh chóng
  • Phím bấm cơ học sử dụng Switch Rapoo Blue nâng cao cho hiệu suất, phản hồi và độ bền.
  • Hành trình phím 2.0 mm với lực tác động 50g cho cảm giác gõ linh hoạt và yên tĩnh khi sử dụng
  • Bàn phím chống nước cực ổn, giúp người dùng không cần lo lắng trong trường hợp không may đánh đổ nước khi sử dụng
  • Trang bị dây USB kết nối dài 1.8m chỉ cần cắm vào cổng USB máy tính để sử dụng
  • Công nghệ đèn LED RGB Rainbow cực đẹp và ấn tượng, có thể thay đổi màu chạy led linh hoạt

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Bàn Phím Fuhlen T88s Cơ
– Tên sản phẩm: Bàn phím cơ Fuhlen T88s

– Hãng sản xuất: Fuhlen

– Model : T88s

– Loại phím: Cơ

– Kiểu phím: Có dây

– Cổng giao tiếp: Cổng USBS 2.0

– Led 12 Hiệu ứng – Bảo hành 12 tháng

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Bàn Phím Fuhlen G411S Black

  • Thương hiệu: Fuhlen
  • Model: G411S
  • Thiết kế bảng mạch được bảo vệ chống nước
  • Full size 104 phím
  • Kết nối USB
  • Vòng đời lên đến 20 triệu lần nhấn
  • Thời gian nảy lại tối đa 6ms
  • Các ký tự được khắc laser, cho độ chống mài mòn cao
  • Hỗ trợ Win/Mac linh hoạt
  • Dòng điện tối đa 100mA
  • Bảo hành chính hãng 2 năm.

 

#section_1812644323 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình LG 27U411A-B (27 inch – IPS – FHD – 120Hz – 5ms)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 27 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920×1080

Tần số quét màn: 120Hz

Thời gian đáp ứng: 5ms (GtG at Faster)

Chỉ số màu sắc: 16.7M, sRGB 99% (CIE1931)

Hỗ trợ tiêu chuẩn: vesa 100x100mm, HDR 10, Công nghệ giảm mờ chuyển động, thiết kế 4 cạnh siêu mỏng

Cổng cắm kết nối: 1x HDMI, Đầu ra tai nghe: 3 đầu cắm, 1x D-Sub

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, cáp HDMI

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình Dell SE2425HM (23.8 inch – IPS – FHD – 100Hz – 5ms) NK
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 23.8 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920 x 1080

Tần số quét màn: 100 Hz

Thời gian đáp ứng: 5 ms

Chỉ số màu sắc: 16.7 triệu màu – 72% NTSC (CIE 1931)

Hỗ trợ tiêu chuẩn: VESA (100 mm x 100 mm), 3-sided Bezel Less, Anti-glare, Eye Comfort Technology

Cổng cắm kết nối: 1 HDMI port (HDCP 1.4), 1 VGA

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, Dây HDMI

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình Dell S2725H (27.0 inch – FHD – IPS – 100Hz – 4ms – Speaker10W – TUV EyeComfort4)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng (Màn Hình Siêu Tiết Kiệm Điện)

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 27.0 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920 x 1080

Độ sáng hiển thị: 300 cd/m2 (typical)

Tần số quét màn: 100 Hz (Hertz)

Thời gian đáp ứng: 8 ms (Normal mode), 5 ms (Fast mode), 4 ms (Extreme mode)

Chỉ số màu sắc: 16.7 triệu màu, 99% sRGB (typical) (CIE1931)

Hỗ trợ tiêu chuẩn: VESA (100 mm x 100 mm), Antiglare with hard-coating 3H, Integrated 2 x 5W speakers, Power 14.5 W (On Mode)

Cổng cắm kết nối: 2x HDMI (HDCP 1.4)

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, Dây HDMI to HDMI (1m8)

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình Dell P3424WE (34.14 inch – WQHD – IPS – 60Hz – 5ms – USB TypeC – Curved)
Kiểu dáng màn hình: Cong (3800R)

Tỉ lệ khung hình: 21:9

Kích thước mặc định: 34.14 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: WQHD – 3440 x 1440

Độ sáng hiển thị: 300 cd/m²

Tần số quét màn: 60 Hz (Hertz)

Thời gian đáp ứng: 5 ms (tối thiểu) – 8 ms (trung bình)

Chỉ số màu sắc: 1.07 tỉ màu – 99% sRGB – 8 bits

Hỗ trợ tiêu chuẩn: VESA (100 mm x 100 mm)

Cổng cắm kết nối: HDMI (HDCP 2.3), DisplayPort 1.2 (HDCP 2.3), LAN, USB-C 3.2 Gen 1 (power up to 90W), USB 3.2 Gen 1 upstream (Type B), 4 x USB 3.2 Gen 1 downstream (Type A)

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, Dây DisplayPort (DP to DP), Dây HDMI, Dây USB-C 3.2 Gen 1, Dây USB 3.2 Gen 1 upstream

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình LG 24U411A-B (23.8 inch – IPS – FHD – 120Hz – 1ms)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình:16:9

Kích thước mặc định: 23.8 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920×1080

Tần số quét màn: 120Hz

Thời gian đáp ứng: 1ms

Chỉ số màu sắc: sRGB 99%

Hỗ trợ tiêu chuẩn: Thiết kế công thái học với độ nghiêng từ -5° đến 20°, HDR10, Dynamic Action Sync / Black Stabilizer, Thiết kế 4 cạnh siêu mỏng, vesa 100x100mm

Cổng cắm kết nối: 1x VGA, 1x HDMI 2.0, 1x Headphone Out

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, cáp HDMI

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình LG 22U401A-B (21.5 inch – VA – FHD – 100Hz – 1ms)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình:Kích thước mặc định: 21.5 inch

Công nghệ tấm nền: VA

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920×1080

Tần số quét màn: 100Hz

Thời gian đáp ứng: 1ms

Chỉ số màu sắc: sRGB 99%

Hỗ trợ tiêu chuẩn: vesa 100×100, HDR 10, Flicker Safe

Cổng cắm kết nối: D-Sub, HDMI, Jack 3.5mm âm thanh

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, cáp HDMI

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn hình Dahua DHI-LM27-B221 (27 inch | FHD | IPS | 144Hz | 5ms)

Kiểu dáng màn hình: Phẳng
Kích thước mặc định: 27 inch
Công nghệ tấm nền: IPS
Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920 x 1080
Độ sáng hiển thị: 300 Nits cd/m2 (Max)
Tần số quét màn: 144Hz (Hertz Max.)
Thời gian đáp ứng: 5ms (Overdrive)
Chỉ số màu sắc: 16.7 triệu màu – 8 bits
Cổng cắm kết nối: 1x HDMI (1.4), 1x D-sub (VGA)
Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, Dây HDMI

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình Dahua DHI-LM22-B200S (21.45 inch – FHD – VA – 100Hz – 5ms)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 21.45 inch

Công nghệ tấm nền: VA

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920 x 1080

Độ sáng hiển thị: 250 Nits cd/m2 (Max.)

Tần số quét màn: 100Hz (Hertz Max.)

Thời gian đáp ứng: 5ms (Overdrive)

Chỉ số màu sắc: 16.8 triệu màu – 8 bits

Hỗ trợ tiêu chuẩn: Speaker (2x1Watt)

Cổng cắm kết nối: 1x HDMI (1.4), 1x D-sub (VGA)

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, Dây HDMI to HDMI (1m5)

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình Dell PRO PLUS P2725H (27.0 inch – IPS – FHD – 100Hz – 5ms – USB TypeC)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 27.0 inch

Công nghệ tấm nền: IPS

Phân giải điểm ảnh: FHD – 1920 x 1080

Độ sáng hiển thị: 300 cd/m2 (typical)

Tần số quét màn: 100 Hz (Hertz)

Thời gian đáp ứng: 5ms gray-to-gray (Fast mode), 8ms gray-to-gray (Normal mode)

Chỉ số màu sắc: Up to 16.7 million colors, 99% sRGB

Hỗ trợ tiêu chuẩn: VESA (100 mm x 100 mm), Ficker Free, TÜV Eye Comfort, chân hỗ trợ nâng hạ xoay dọc màn

Cổng cắm kết nối: 1x HDMI 1.4 (HDCP 1.4) (Supports up to FHD 1920 x 1080 100Hz TMDS as per specified in HDMI 1.4), 1x DP 1.2 (HDCP 1.4), 1x VGA, 1x USB 3.2 Gen1 Type-B upstream, 3x USB 3.2 Gen1 Type-A downstream, 1x USB 3.2 Gen1 Type-C downstream with up to 15W PD (data only)

Phụ kiện trong hộp: Dây nguồn, cáp DP-to-DP , cáp USB 3.2 Gen1 Type A-to-B (upstream)

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Màn Hình SAMSUNG Odyssey G3 G30D LS27DG302EEXXV (27 inch – VA – FHD – 180Hz – 1ms)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng

Tỉ lệ khung hình: 16:9

Kích thước mặc định: 27 inch

Công nghệ tấm nền: VA

Phân giải điểm ảnh: FHD (1920×1080)

Độ sáng hiển thị: 250 cd/㎡

Tốc độ làm mới: Max 180Hz

Thời gian đáp ứng: 1ms(MPRT)

Chỉ số màu sắc: 16.7 M màu sắc, Độ bao phủ của không gian màu sRGB 95%

Hỗ trợ tiêu chuẩn: Vesa 100x100mm, FreeSync, Flicker Free

Cổng kết nối: 1x DisplayPort 1.4, 1 x HDMI 2.0, Tai nghe

Phụ kiện: cáp nguồn, cáp HDMI, cáp DisplayPort

 

#section_887479119 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Máy in CANON laser LBP 243DW (In, Duplex, Wifi) , hàng chính hãng
–     Loại máy: Máy in Canon laser đen trắng đơn năng
–     Khổ giấy: A4/A5
–     Tốc độ in: 33 trang/phút
–     In đảo mặt: Có
–     Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WiFi
–     Dùng mực: Canon 057 (3.100 trang)
–     Bảo hành: 12 tháng chính hãng

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Máy in laser đen trắng Canon LBP246dw (A4/A5/ Đảo mặt/ USB/ LAN/ WIFI)_Hàng chính hãng
–     Loại máy: Máy in Canon laser đen trắng đơn năng
–     Khổ giấy: A4/A5
–     Tốc độ in: 42 trang/phút
–     In đảo mặt: Có
–     Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WiFi
–     Dùng mực: Canon 070 (3.000 trang)
–     Bảo hành: 12 tháng chính hãng

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Máy in Laser đen trắng Canon LBP 6030w (In, A4, USB, Wifi)
Máy in Laser Canon LBP 6030w

Tốc độ in: 18 trang/phút, in khổ A4

Xuất xứ: Việt Nam

Độ phân giải: 600 x 600dpi

Bộ nhớ: 32MB

Giấy vào: Khay giấy cassette 150 tờ

Kết nối: Cổng USB 2.0 tốc độ cao, Wi-Fi 802.11b/g/n (WPS Easy Set Up)

Mực: Catridge 325 (1,600 trang)

Made in VietNam

 

 

 

KIOSK in cấp số thứ tự ComQ Q-KIOSK 2285CMT

  • Phù hợp với: Hành chính công, bệnh viện, ngân hàng … Với hàng loại các trang bị mới như Màn hình cảm ứng công nghiệp đa điểm chống bụi, chống nước. Tạo hình trên dây chuyền laser CNC với công nghệ sơn tĩnh điện 100% bề mặt. Toàn toàn tuyệt đối với Công nghệ chống giật chủ động. Kiểu giáng hiện đại, sang trọng.

 

 

 

KIOSK Dịch Vụ Công TĐ ComQ Q-Kiosk 19KMT_DA06

  • Kiosk với thiết kế đặc biệt để phù hợp nhiều tính năng như: Đọc thẻ chip CCCD, thẻ Căn cước, xác thực khuôn mặt eKYC, in phiếu số thứ tự, đọc Qrcode, in hồ sơ A4, Scan A4 phục vụ các dịch vụ công tự động . Sản phẩm ứng dụng tại: TT Hành chính công, ngân hàng, bệnh viện, hải quam, y tế, bán vé, các điểm công cộng khác.

 

 

 

Kiosk in cấp số thứ tự ComQ Q-KIOSK 2283 CMT

  • Phù hợp với: Hành chính công, bệnh viện, ngân hàng … Với hàng loại các trang bị mới như Màn hình cảm ứng công nghiệp đa điểm chống bụi, chống nước. Tạo hình trên dây chuyền laser CNC với công nghệ sơn tĩnh điện 100% bề mặt. Toàn toàn tuyệt đối với Công nghệ chống giật chủ động. Kiểu giáng hiện đại, sang trọng.

 

 

 

KIOSK in cấp số thứ tự ComQ Q-KIOSK 2237CMT

  • Phù hợp với: Hành chính công, bệnh viện, ngân hàng … Với hàng loại các trang bị mới như Màn hình cảm ứng công nghiệp đa điểm chống bụi, chống nước. Tạo hình trên dây chuyền laser CNC với công nghệ sơn tĩnh điện 100% bề mặt. Toàn toàn tuyệt đối với Công nghệ chống giật chủ động. Kiểu giáng hiện đại, sang trọng.

 

 

 

KIOSK in cấp số thứ tự ComQ Q-KIOSK 1783 CMT

  • Kiosk tra cứu thông tin, xếp hàng tự động Q-KIOSK 1783 CMT phù hợp với: Hành chính công, bệnh viện, ngân hàng… Với hàng loại các trang bị mới như Màn hình cảm ứng công nghiệp đa điểm chống bụi, chống nước. Tạo hình trên dây chuyền laser CNC với công nghệ sơn tĩnh điện 100% bề mặt. An toàn tuyệt đối với Công nghệ…

 

 

 

KIOSK in cấp số thứ tự ComQ Q-KIOSK 1743 CMT

  • Kiosk tra cứu thông tin, xếp hàng tự động Q-KIOSK 1743 CMT phù hợp với: Hành chính công, bệnh viện, ngân hàng… Với hàng loại các trang bị mới như Màn hình cảm ứng công nghiệp đa điểm chống bụi, chống nước. Tạo hình trên dây chuyền laser CNC với công nghệ sơn tĩnh điện 100% bề mặt. An toàn tuyệt đối với Công nghệ…

 

 

 

KIOSK in cấp số thứ tự ComQ Q-KIOSK 1737 CMT

  • KIOSK ComQ Q-KIOSK 1737CMT Phù hợp với: Hành chính công, bệnh viện, ngân hàng … Với màn hình cảm ứng công nghiệp đa điểm, Máy tính nguyên chiếc từ Intel – USA, Tạo hình trên dây chuyền laser CNC, công nghệ sơn tĩnh điện 100% bề mặt tạo nên Kiosk Toàn toàn tuyệt đối, hoạt động tin cậy, Kiểu giáng hiện đại, sang trọng

 

#section_1205521933 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Thiết bị cân bằng tải Draytek Vigor2962 (V2962)
Enterprise High Throughput Dual-Gigabit WAN Firewall VPN Router – dành cho cho Doanh nghiệp / Khách sạn/ Resort – Hỗ trợ Wi-Fi marketing

– WAN 1: 2.5G Ethernet, RJ-45 / WAN 2: Combo SFP quang + điện 100/1000Mbps

– LAN: 4 port Gigabit, Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 20 lớp mạng khác nhau.

– NAT Session: 300.000 / NAT Throughput: 2.2 Gbps, chịu tải 300 user

– IPsec VPN Performnace: 800Mbps / SSL VPN Performnace: 500Mbps

– Hỗ trợ cân bằng tải (cộng gộp băng thông) hoặc dự phòng các đường truyền internet (Loadbalance/ Failover)

– Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP,…)

– Hỗ trợ triển khai các dịch vụ: Leasedline, L2VPN, L3VPN, MetroNET,…trên sub interface (NAT hoặc Routing)

– VPN Server 200 kênh (PPTP, L2TP, IPSec); 50 Open VPN + SSL VPN

– Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet

– Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet

– Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web content filter, schedule,…)

– Wireless Controller quản lý 50 Access Point DrayTek (APM)

– Quản lý Switch tập trung cho 30 Switch DrayTek (SWM)

– DrayDDNS tên miền động miễn phí của DrayTek

– Quản lý tập trung Vigor2962 bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2 hoặc cloud DrayTek Free

– chịu tải 300 USER

 

 

 

Dây cáp mạng CAT6 HIKVISION DS-1LN6UZC0
Giới thiệu Cáp mạng CAT6 HIKVISION DS-1LN6UZC0 Cáp mạng CAT6 Hikvision DS-1LN6UZC0 là một sản phẩm cao cấp được thiết kế để cung cấp hiệu suất mạng tối ưu, phù hợp cho cả ứng dụng gia đình và doanh nghiệp. Với khả năng hỗ trợ truyền dữ liệu tốc độ cao và độ tin cậy cao, cáp […]

 

 
 
 
+

 


 

Dây mạng GIPCO Cat6E-Xanh
Conductor: 

Chất liệu: đồng pha CCA

Số cặp: 4 cặp

AWG: 23AWG

Đường kính dây dẫn: 0,56 ± 0.03mm

Cách điện: 

Chất liệu: PE

Đường kính: 1.02 ± 0.005mm

Độ dày trung bình: 0.235mm

Điểm có độ dày tối thiểu: 0.2345mm

Vỏ bọc: 

Chất liệu: PVC

Đường kính danh nghĩa: 10.05 ± 0.2mm

Độ dày trung bình: 0.55mm

Điểm có độ dày tối thiểu: 0.545mm

Bao gồm:

Jacket: PVC

Cross Filler

Rip cord

Tiêu chuẩn:

YD / T1019-2001, TIA / EIA-568B, ISO / IEC11801, ISO / IEC61156

Ứng  dụng: 

Cáp ngang, làm việc trong hệ thống mạng area.Used thoại, ISDN, ATM-25/51 / 155Mbps, 10Base-T, 100BASE-TX / T4,1000BASE-T, vv.

 

 
 
 
+

 


 

Dây mạng GIPCO Cat6E-Trắng
Cable Mạng GIPCO – UTP Cat6 – 6969
Chất liệu: CCA Số cặp: 4 cặp đôi xoắn chặt với nhau .
AWG: 23AWG
Đường kính lõi dây dẫn: 0,45 ± 0.03mm Cách điện :
Chất liệu: PE Đường kính: 1.02 ± 0.005mm
Độ dày trung bình: 0.235mm Điểm có độ dày tối thiểu: 0.2345mm
Vỏ bọc: Chất liệu: PVC – Màu Trắng .
Đường kính danh nghĩa: 10.05 ± 0.2mm
Độ dày trung bình: 0.55mm
Điểm có độ dày tối thiểu: 0.545mm
Bao gồm: Jacket: PVC Cross Filler Rip cord
Tiêu chuẩn: YD / T1019-2001, TIA / EIA-568B, ISO / IEC11801, ISO / IEC61156
Ứng dụng: Cáp ngang, làm việc trong hệ thống mạng area.Used thoại, ISDN, ATM-25/51 / 155Mbps, 10Base-T, 100BASE-TX / T4,1000BASE-T, vv.

 

 

 

DÂY Cáp mạng CAT6 UTP HIKVISION DS-1LN6-UE-W
– Cáp mạng CAT6 UTP HIKVISION DS-1LN6-UE-W.

– Vỏ PVC màu trắng.

– 04 cặp lõi dây 24AWG+/0.53mm ± 0.005mm BC (đồng nguyên chất 99.97% chuyên dùng cho truyền dẫn cao tốc).

– Thiết kế dựa theo tiêu chuẩn Mỹ & Âu cao cấp nhất: ANSI/TIA-568C.2 & ISO/IEC 11801, YD/T1019.

– Quy cách đóng gói: cuộn 305m đóng trong hộp carton màu chuyên dùng kéo cáp.

 

 

 

Dây mạng Golden Konek Cat 5E – FTP
Thông số kỹ thuật cáp golden konek cat5e FTP: – Độ dài : 305 mét/cuộn/Box, hiển thị từng mét trên dây – Đường kính lõi hợp kim đồng 0.52mm+- 0.01. – 1 Lớp bạc chống nhiễu chuyên dụng đi âm tường – 8 sợi dây chất lượng như nhau – 4 cặp xoắn đôi cực […]

 

 
 
 
+

 


 

Cáp mạng Golden Konek FTP Cat6e
Thông số kỹ thuật cáp Golden Konek  FTP Cat6e  – Độ dài : 305 mét/cuộn/Box, hiển thị từng mét trên dây – Đường kính lõi hợp kim đồng 0.58mm +-0.01. – 1 Lớp bạc chống nhiễu chuyên dụng đi âm tường – 8 sợi dây chất lượng như nhau – 4 cặp xoắn đôi cực […]

 

 
 
 
+

 


 

Cáp mạng GOLDEN KONEK CAT6 UTP

  • Đường kính lõi đồng nguyên chất 0.50mm +- 0.01.
  • Tiêu chuẩn Pass Fluke , internet working 200m – 230m – 8 sợi dây chất lượng như nhau – 4 cặp xoắn đôi cực xoắn – Ripcord dây polyester chịu lực chạy suốt 305 mét All NEW
  • Nhựa mới 100% PVC chống cháy
  • Nhiệt độ tối đa 75℃
  • Gigabit Internet, Lan 1G
  • Chứng nhận TIA/EIA 568B; ISO/IEC 11801
  • Ứng dụng cho Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, ATM 155, ATM 622, ATM 1200 …
  • Chứng nhận ROHS Compliant, CE Đạt chuẩn Châu Âu

 

 
 
 
+

 


 

Cáp mạng GOLDEN KONEK CAT5E UTP

  • Đường kính lõi đồng nguyên chất 0.5mm ±0.01.
  • 8 sợi dây chất lượng như nhau, 4 cặp xoắn đôi cực xoắn.
  • Ripcord dây polyester chịu lực chạy suốt 305 mét.
  • Nhựa mới 100% PVC chống cháy.
  • Nhiệt độ tối đa: 75℃.
  • Gigabit Internet, Lan 1G.
  • Chứng nhận TIA/EIA 568B; ISO/IEC 11801.
  • Ứng dụng cho Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, ATM 155, ATM 622, ATM 1200…
  • Chứng nhận:ROHS Compliant, CE đạt chuẩn Châu Âu.

 

 

 

Cáp mạng Golden Konek SFTP Cat5e 305m

  • Tên thiết bị Dây mạng GOLDEN KONEK Cat 5E
  • Quy cách Dài: 305 mét/cuộn/Box
  • Màu sắc Xanh lá
  • Chứng nhận TIA/EIA 568B; ISO/IEC 11801
  • Dùng cho Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, ATM 155, ATM 622, ATM 1200

 

#section_1534095362 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Loa Microlab X3BT 2.1 Bluetooth

Loại loa: Loa có dây, bluetooth
Chuẩn âm thanh: 2.1
Tổng công suất loa: 98W
Công suất loa siêu trầm: 56W +2x21W
Công suất loa vệ tinh: 35Hz – 20.000Hz
Điều khiển từ xa: Không
Cổng tín hiệu vào: RCA, 3.5mm, bluetooth
 

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Loa Microlab X2BT (2.1, Kết nối RCA, 3.5mm, bluetooth, 46W)

  • Thiết Kế: Hệ Thống Loa 2.1
  • Kết Nối: Jack 3.5mm (input) / RCA (input) / Push Terminal (output)
  • Chức Năng: Volume Control / Bass Control / Treble Control / Balance
  • Công Suất: 46W RMS
  • Tần số đáp ứng: 35Hz – 20kHz
  • Tỷ số nén nhiễu S/N >60dB
  • Kích thước (WxHxD): Loa trầm 323x165x247 mm
  • Kích thước (WxHxD): Loa vệ tinh 102x78x157 mm
  • Loa vệ tinh có thể xoay điều hướng

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Loa vi tính Microlab B25 2.0

Loa đa phương tiện dòng USB 2.0
Công suất đầu ra:4W
Đơn vị đầu dò:2.0”
Chiều dài dây cáp:1M
Dải tần đáp ứng:150HZ-18KHZ
Nguồn điện:DC5V/1000MA
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu:65dB
Tỷ lệ méo tiếng:≤0.6%
Kích thước sản phẩm: 72*82*120 mm
Kích thước vỏ hộp: 155*93*143 mm

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Loa vi tính Microlab B27 2.0 USB

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Loa vi tính Microlab B23 2.0 USB

Loa vi tính Microlab B23 2.0 USB 

  • Công suất: 3W x 2
  • Đáp ứng tần số: 120Hz – 20kHz
  • Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu, dB: >65dB
  • Tách biệt, dB: >45dB
  • Đầu vào: Jack 3,5 mm
  • Nguồn USB: 5V

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

2.330.000 

 

Loa Microlab 2.1 FC570BT

– Tổng công suất loa: 60W

– CS loa siêu trầm/ vệ tinh: 30W + 30W (15Wx2)

– Cổng tín hiệu vào: Bluetooth, optical, coaxial, AUX, USB

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Loa Bluetooth Microlab 2.0 B77BT

Tổng công suất loa: 64W

Công suất loa siêu trầm: 2x18W + 2x14W

Cổng tín hiệu vào: RCA, 3.5mm, bluetooth

 

 
 
 
+

 


 

Tai nghe DAREU EH406 (MULTI-LED)

Driver: Φ50mm

Sound Solution: DareU-GPD8106B

Hiệu ứng: giả lập 7.1

Kết nối: USB

Đệm tai: da mềm

Headband: kim loại

Frequency Range: 20Hz-20KHz

Dây: 2.0m

Trọng lượng: 280 +/- 10g

 

 

 

Bộ chuyển đổi NEW USB 3.0 Charging Hub 10 port with 12V 5A power adapter With BC1.2
1. Tính năng : Sạc , Truyền dữ liệu .
2. Đầu vào : USB-A
3. Đầu ra : 10 Port USB 3.0
4. Màu : Trắng
5. 600g

 

 

 

Bộ chuyển đổi NEW USB 3.0 Charging Hub 7 port with 12V 4A power adapter With BC1.2
1. Tính năng : Sạc , Truyền dữ liệu .
2. Đầu vào : USB-A
3. Đầu ra : 7 Port USB 3.0
4. Màu : Trắng
5. 500g

 

#section_154676564 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

Camera & Smart home

 

Xem tất cả

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera WiFi EZVIZ H8C Pro 2K 3MP
– Có độ phân giải 3MP 2K
– Chuẩn nén H.265
– Hồng ngoại 30m, đèn trợ sáng 20m
– Góc PT: Quay: 350°, Nghiêng: 80°
– Phát hiện chuyển động, Theo dõi chuyển động thông minh, hỗ trợ cảnh báo bằng còi và đèn chớp
– Tích hợp Micro và Loa – Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ thẻ nhớ microSD (Lên đến 512GB)
– Tiêu chuẩn IP65

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera trong nhà EZVIZ H6C G1 4K
– Ghi hình 4K, chi tiết sắc nét.
– AI nhận diện người, thú cưng chính xác.
– Nhìn đêm có màu, giám sát 24/7.
– Wi-Fi băng tần kép, kết nối ổn định.
– Đàm thoại hai chiều, giao tiếp dễ dàng.
– Nút che camera, bảo vệ riêng tư

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera WiFi EZVIZ C8C 3K (5MP, Quay quét thông minh)
– Độ phân giải 2880 × 1620 @ 30fps, 5MP
– Quay ngang 350°, dọc 80°
– Chuấn nén H.265/H.264
– Hồng ngoại 30m, đèn trợ sáng 20m
– Phát hiện hình dáng người/ phương tiện
– Tự động theo dõi + zoom khi phát hiện người
– Hỗ trợ cảnh báo bằng còi và đèn chớp
– Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động: màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ đến 512GB
– Hỗ trợ lên đến 12 điểm preset
– Tích hợp Micro và Loa – Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực
– Tiên chuẩn IP65

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera WiFi EZVIZ C8C 2K+ (4MP, Quay quét thông minh)
– Độ phân giải 2560 × 1440 @ 30fps
– Quay ngang 350°, dọc 80°
– Chuấn nén H.265/H.264
– Hồng ngoại 30m, đèn trợ sáng 20m
– Phát hiện hình dáng người/ phương tiện
– Tự động theo dõi + zoom khi phát hiện người
– Hỗ trợ cảnh báo bằng còi và đèn chớp
– Hỗ trợ 3 chế độ hoạt động: màu ban đêm, hồng ngoại ban đêm, màu thông minh
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ đến 512GB
– Hỗ trợ lên đến 12 điểm preset
– Tích hợp Micro và Loa – Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực
– Tiên chuẩn IP65

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera Wifi IMOU IPC-C32EP
– Chuẩn nén H.265
– Độ phân giải 3.0MP cảm biến 1/3” CMOS, 3MP 25fps@(2304 x 1296)
– Ống kính cố định 2.8mm cho góc nhìn 112°
– Tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
– Tích hợp còi báo động.
– Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ các tính năng thông minh: Phát hiện con người, phát hiện chuyển động, phát hiện âm thanh bất thường.
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 512GB
– Hỗ trợ ONVIF, Cloud
– Tích hợp Wi-Fi 6 (2.4GHz)
– Nguồn cấp: DC5V/ 1A
– Điện năng tiêu thụ <5W
– Chất liệu vỏ plastic.
– Kích thước: 68 × 33 × 106,6mm
– Trọng lượng: 69,6g
– Đạt chứng nhận CE, FCC
– Xuất xứ: Trung Quốc.
– Bảo hành: 24 tháng.

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera Wifi dùng pin EZVIZ CS-CB2 2MP
– Chuấn nén H.265/H.264
– Độ phân giải 1920×1080 @ 15fps
– Ống kính 4mm@ F1.6, 85°(Chéo), 46° (Ngang)
– Hồng ngoại 5m
– Hỗ trợ 3D DNR, ICR
– Phát hiện chuyển động của người với thuật toán AI phát hiện hình dáng người và cảm biến PIR
– Tích hợp Micro và Loa – Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ đến 512GB

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera 4G dùng pin sạc 3.0MP EZVIZ CB2 4G
– Hình ảnh sắc nét 2K: Độ phân giải 3MP (2304×1296) cho video chi tiết, rõ ràng.
– Kết nối 4G linh hoạt: Hỗ trợ Nano SIM, hoạt động không cần Wifi.
– AI phát hiện thông minh: Nhận diện chuyển động người, giảm báo động giả.
– Pin sạc tiện lợi: Pin 2000mAh, hoạt động đến 40 ngày.
– Đàm thoại hai chiều: Micro và loa tích hợp, giao tiếp dễ dàng.
– Lưu trữ 512GB: Hỗ trợ thẻ nhớ và EZVIZ CloudPlay an toàn.

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera WiFi quay quét EZVIZ H6C Pro 3K 5MP
– Camera Wifi quay quét dùng trong nhà, độ phân giải 5MP/3K
– Chuẩn nén: H.264/H.265
– Tầm quan sát: 10 – 12m
– Hỗ trợ có màu ban đêm
– Phát hiện chuyển động, Phát hiện hình dạng con người, Phát hiện tiếng ồn lớn, Phát hiện chế độ tuần tra
– Đàm thoại 2 chiều, Bấm để gọi về APP
– Hỗ trợ chế độ riêng tư
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD (Tối đa 512G)

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera Wifi Full Color IMOU IPC-S31FEP (Cruiser SE+ 3MP)
– Độ phân giải 3.0 Megapixel, Chuẩn hình ảnh H.265/H.264.
– Tầm nhìn ban đêm 30m
– Hỗ trợ quay quét 355°Pan & 0~90°Tilt
– Tích hợp đèn Spotlight + còi cảnh báo
– Tính năng phát hiện chuyển động, phát hiện con người
– Tính năng theo dõi thông minh Smart Tracking
– Tích hợp Mic và loa. Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 512GB.

 

 
 
 
+

 


Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

 

Camera IP 2MP HIKVISION DS-2CD1027G2H-LIUF
– Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 2MP
– Hỗ trợ phát hiện người và phương tiện
– Smart Hybrid Light: công nghệ tiên tiến với tầm xa
– Công nghệ nén H.265+ hiệu quả
– Hỗ trợ bộ nhớ trong lên tới 512 GB (khe cắm thẻ SD) (Tùy chọn)
– Tích hợp Micro.
– Chống nước và bụi (IP67)
– Vật liệu: mặt trước kim loại, thân nhựa.
– Xuất xứ: Trung Quốc.
– Bảo hành: 24 tháng.

 

#section_1631337924 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 
 
 
+

 


 

Máy lọc không khí SHARP DW-D20A-W

  • Lọc sạch không khí (bụi bẩn, phấn hoa, nấm mốc…)
  • Khử sạch mùi hôi (mùi nấm mốc, thuốc lá, mùi hôi tanh, mùi khai…) với công nghệ độc quyền Plasmacluster
  • Hút ẩm không khí (hút hơi ẩm trong những ngày nồm ẩm) với Máy nén lạnh
  • Sấy khô quần áo trong phòng với chế độ Lựa chọn độ ẩm và Hút ẩm liên tục

 

 
 
 
+

 


 

Máy lọc không khí SHARP FP-JM40V-B

  • Loại bộ lọc: HEPA, lọc bụi thô
  • Khả năng giữ và giảm gia tăng: Vi khuẩn trong không khí/vi rút/ phấn hoa từ cây thân gỗ/ Bọ ve/ phân bọ ve
  • Khả năng kiềm giữ: Nấm mốc trong không khí/ Phấn hoa từ cây thân gỗ/ Bọ từ vật nuôi/ Lông từ vật nuôi/ Bụi/ Khói thuốc/ Bọ ve/ Ống xa diesel
  • Diện tích phòng đề nghị : 30 (m2)
  • Diện tích Plasmacluster Ion mật độ cao đề nghị: 23 (m2)

 

 
 
 
+

 


 

Máy lọc không khí SHARP FP-GM50E-B

  • Loại bộ lọc: HEPA, lọc bụi thô
  • Khả năng giữ và giảm gia tăng: Vi khuẩn trong không khí/vi rút/ phấn hoa từ cây thân gỗ/ Bọ ve/ phân bọ ve
  • Khả năng kiềm giữ: Nấm mốc trong không khí/ Phấn hoa từ cây thân gỗ/ Bọ từ vật nuôi/ Lông từ vật nuôi/ Bụi/ Khói thuốc/ Bọ ve/ Ống xa diesel
  • Diện tích lọc tối ưu: 40 m2
  • Tốc độ lọc không khí: 306 m3/1h

 

 
 
 
+

 


 

Máy lọc không khí SHARP KC-G60EV-W

  • Diện tích lọc tối ưu: 50 m2
  • Tốc độ lọc không khí: 306 m3/1h
  • Công nghệ lọc: Hệ thống màng lọc + Plasmacluster ion
  • Số lượng lớp lọc: 04 (lọc Thô, lọc Hepa, lọc Carbon, lọc Tạo ẩm)
  • Tuổi thọ màng lọc: Thô (bền theo máy); Hepa + Carbon+ Tạo ẩm (lên đến 10 năm)
  • Cảm biến sử dụng: Bụi bẩn, PM 2.5, Độ ẩm, Nhiệt độ, Ánh Sáng, Mùi, Chuyển Động
  • Chế độ : Auto, Haze, Intelligent, Phấn hoa, Ngủ, Spot
  • Vận hành máy: Nút bấm vật lý

 

 
 
 
+

 


 

Máy lọc không khí SHARP FP-J60E-W

  • Diện tích lọc tối ưu: 48 m2
  • Tốc độ lọc không khí: 60-396 m3/1h
  • Công nghệ lọc: Hệ thống màng lọc + Plasmacluster ion
  • Số lượng lớp lọc: 03 lớp (Lọc thô, Lọc Hepa, Lọc Carbon)
  • Tuổi họ màng lọc: 2 năm
  • Cảm biến sử dụng: Bụi bẩn, mùi, ánh sang

 

 

 

Quạt điều hòa KUNGFU KF-35 (có điều khiển từ xa)
Công suất: 150W,

Luồng khí ra : 3500m3/h,

Dung tích nước: 30L,

Trọng lượng : 8,8kg,

Kích thước: 550x390x865mm,

Điều chỉnh hướng gió 4 chiều,

Khoảng cách gió: 10m,

Động cơ bằng đồng nguyên chất siêu bền

 

 

 

Quạt điều hòa KUNGFU KF-HS45C (có điều khiển từ xa)

Mô tả chi tiết
Hãng sản xuất Kungfu
Chủng loại KF-HS45C
Công suất 85W
Luồng khí ra 4500 m3/h
Bình chứa nước 45L
Diện tích làm mát 25 – 40m2
Độ ồn 45-60 dB
Khoảng cách gió 10m
Hoạt động Điều chỉnh hướng gió 4 chiều
Điện áp 220V
Kích thước 500x420x1060 mm
Trọng lượng 14,72kg
Phụ kiện Có điều khiển từ xa

 

 

 

Quạt điều hòa KUNGFU KF-48C (có điều khiển từ xa)

Mô tả chi tiết
Hãng sản xuất Kungfu
Chủng loại KF-48C
Công suất 150W
Luồng khí ra 4800 m3/h
Bình chứa nước 30L
Diện tích làm mát 25-40m2
Độ ồn 45-60 dB
Khoảng cách gió 10m
Hoạt động Điều chỉnh hướng gió 4 chiều
Điện áp 220V
Kích thước 540x410x870 mm
Trọng lượng 13,8kg
Phụ kiện Có điều khiển từ xa

 

 

 

Quạt điều hòa KUNGFU KF-50C (có điều khiển từ xa)

Mô tả chi tiết
Hãng sản xuất Kungfu
Chủng loại KF-50c
Công suất 150W
Luồng khí ra 5000 m3/h
Bình chứa nước 40L
Diện tích làm mát 25-40m2
Độ ồn 45-60 dB
Khoảng cách gió 10m
Hoạt động Điều chỉnh hướng gió 4 chiều
Kích thước 540x412x990 mm
Trọng lượng 13,5kg
Phụ kiện Có điều khiển từ xa

 

 
 
 
+

 


 

Quạt điều hòa KUNGFU KF-60M

Mô tả chi tiết
Hãng sản xuất Kungfu
Chủng loại KF-60M
Công suất 85W
Luồng khí ra 6000 m3/h
Bình chứa nước 60L
Diện tích làm mát 25 – 40m2
Độ ồn 45-60 dB
Khoảng cách gió 10m
Hoạt động Điều chỉnh hướng gió 4 chiều
Điện áp 220V
Kích thước  
Trọng lượng 20.5kg
Phụ kiện no

 

#section_1426047486 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

Thiết bị siêu thị, Máy bán hàng

 

Xem tất cả

 
 
 
+

 


 

Máy quét mã vạch NEWLAND BS3080
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×800 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: Bluetooth
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP65
Nguồn điện: Pin Li-ion 300mAh
Kích thước: 110.8×62.3×10.6mm
Cân nặng: 53g
Hình thức sử dụng: Đeo tay
Chân đế: Không

 

 

 

Máy quét mã vạch NEWLAND BS8060 Phiên bản dành cho bệnh viện Màu trắng
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×800 MP
Độ phân giải: 5mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: Bluetooth
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP42
Nguồn điện: Pin Li-ion 900mAh
Kích thước: 101×68×145mm
Cân nặng: 62g
Hình thức sử dụng: Đeo tay
Chân đế: Không

 

 
 
 
+

 


 

Máy quét mã vạch NEWLAND BS8060
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×800 MP
Độ phân giải: 5mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: Bluetooth
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP42
Nguồn điện: Pin Li-ion 900mAh
Kích thước: 101×68×145mm
Cân nặng: 62g
Hình thức sử dụng: Đeo tay
Chân đế: Không

 

 
 
 
+

 


 

Máy quét mã vạch NEWLAND FM430
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×800 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: USB/RS232
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP54
Nguồn điện: 5V; 276mA
Kích thước: 41.5×49.5×24.3mm
Cân nặng: 56g
Hình thức sử dụng: Gắn tường/chuyền
Chân đế: Không

 

 

 

Máy quét mã vạch NEWLAND FR8080 dây USB
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×1088 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: USB/RS232
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP52
Nguồn điện: 5V; 400mA
Kích thước: 101×68×145mm
Cân nặng: 217g
Hình thức sử dụng: Để bàn
Chân đế: Có

 

 
 
 
+

 


 

Máy quét mã vạch NEWLAND FR4280
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×800 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: Bluetooth qua USB dongle
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP52
Nguồn điện: Pin Li-ion 2200 mAh
Kích thước: 83×81×148mm
Cân nặng: 323g
Hình thức sử dụng: Để bàn
Chân đế: Không

 

 

 

Máy quét mã vạch NEWLAND FR4270 Dây RS232
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×800 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: USB/RS232
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP52
Nguồn điện: 5V; 219mA
Kích thước: 83×81×148mm
Cân nặng: 293g
Hình thức sử dụng: Để bàn
Chân đế: Không

 

 

 

Máy quét mã vạch NEWLAND FR4270 Dây USB
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D
Khung hình: 1280×800 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Tự động
Kết nối: USB/RS232
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP52
Nguồn điện: 5V; 219mA
Kích thước: 83×81×148mm
Cân nặng: 293g
Hình thức sử dụng: Để bàn
Chân đế: Không

 

 

 

Máy quét mã vạch NEWLAND NVH300 Phiên bản IP65
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D + DPM
Khung hình: 1280×960 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Bấm nút, tự động
Kết nối: USB/RS232
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP65/64
Nguồn điện: 5V; 450mA
Kích thước: 76×107×185mm
Cân nặng: 245g
Hình thức sử dụng: Cầm tay
Chân đế: Tùy chọn

 

 

 

Máy quét mã vạch NEWLAND NVH300 Phiên bản IP42
Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
Mã hóa: 1D + 2D + DPM
Khung hình: 1280×960 MP
Độ phân giải: 3mil
Chế độ quét: Bấm nút, tự động
Kết nối: USB/RS232
Tiêu chuẩn lắp ráp: IP42/64
Nguồn điện: 5V; 450mA
Kích thước: 76×107×185mm
Cân nặng: 245g
Hình thức sử dụng: Cầm tay
Chân đế: Tùy chọn

 

#section_837812634 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

Thiết bị lưu trữ & kỹ t huật số

 

Xem tất cả

Dank mostbet de kann ich mich auf sichere und lohnende Wetten verlassen, egal zu welcher Tageszeit.

 
 
 
+

 


 

USB 3.0 Kingston 16G DT101-NK

  • Dung lượng: 16GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

 
 
 
+

 


 

USB 3.0 Kingston 32G DT101-NK

  • Dung lượng: 32GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

 

 

Ổ cứng di dộng SSD SamSung T5 EVO 4TB, USB 3.2 Gen 1, Đen (MU-PH4T0S/WW)

  • Model: MU-PH4T0S
  • Dung lượng ổ cứng: 4 TB
  • Chuẩn giao tiếp: USB 3.2 Gen 1
  • Tốc độ đọc: Up to 460 MB/s
  • Tốc độ ghi: Up to 460 MB/s
  • Kích thước: 40 x 95 x 17 mm
  • Thời gian bảo hành: 36 tháng 1 đổi 1

 

 

 

Ổ cứng di động SSD Hikvision 1Tb T300S (Type-C và USB3.1/ 560MB/s/ 500MBps/ Đen)

  • Loại ổ: SSD


  • Dung lượng: 1TB


  • Chuẩn giao tiếp: Type-C và USB3.1


  • Kích thước: 2.5Inch


  • Màu sắc: Đen

 

 

 

USB KINGSTON 128GB DATATRAVELER EXODIA DTX/128GB (USB 3.2)

  • Dung lượng: 128GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

 

 

USB KINGSTON 32GB DATATRAVELER EXODIA DTX/32GB (USB 3.2)

  • Dung lượng: 32GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

 

 

USB KINGSTON 64GB DATATRAVELER EXODIA DTX/64GB (USB 3.2)

  • Dung lượng: 64GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

 

 

USB KINGSTON 128GB DATATRAVELER EXODIA M DTXM/128GB (USB 3.2)

  • Dung lượng: 128GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

 

 

USB KINGSTON 64GB DATATRAVELER EXODIA M DTXM/64GB (USB 3.2)

  • Dung lượng: 64GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

 

 

USB KINGSTON 32GB DATATRAVELER EXODIA M DTXM/32GB (USB 3.2)

  • Dung lượng: 32GB
  • Tốc độ đọc: 100MB/s
  • Tốc độ ghi: 10MB/s
  • Kích thước: 67,4mm x 21,8mm x 11,6mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 60°C
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 85°C
  • Bảo hành: Bảo hành 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Tương thích với: Windows® 11, 10, 8.1, macOS (v.10.14.x +), Linux (v. 2.6.x +), Chrome OS ™

 

#section_739529808 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

Thiết bị hội nghị, trường học

 

Xem tất cả

 
 
 
+

 


 

Máy trợ giảng Aporo T9 2.4G

Máy trợ giảng không dây Aporo T9 GHZ sử dụng công nghệ thu phát sóng 2.4G khắc phục những nhược điểm của T9 FM như: nhiễu sóng, khoảng cách thu phát thấp, chất lượng âm thanh,…

Máy trợ giảng T9 2.4G khả năng giao tiếp đa dạng với Line In 3.5: bạn hoàn toàn có thể sử dụng máy trợ giảng Aporo T9 2.4G như một chiếc loa di động, với kết nối tới các nguồn tín hiệu âm thanh đầu vào như Laptop, PC, thiết bị Mobile (miễn là hỗ trợ khe cắm 3.5mm)

 

 

 

Máy trợ giảng có dây Shidu SD-S308
 

– Máy trợ giảng có dây Shidu SD-S308: hỗ trợ micro đeo tai có khả năng khuếch đại tín hiệu âm thanh tuyệt vời hơn các dòng máy trợ giảng thông thường rất nhiều. Shidu SD-308 có âm thanh to, rõ ràng và trung thực nên sẽ trợ giúp rất nhiều cho bạn trong việc giảng dạy.

 

– Là một sản phẩm được hãng Shidu tập trung vào khả năng khuếch đại âm thanh, máy trợ giảng giá rẻ SD-S308 khuếch đại âm thanh lớn hơn, sinh động hơn nhiều so với các sản phẩm thông thường cùng loại khác.Cùng với đó máy trợ giảng giá rẻ Shidu S308 còn được hỗ trợ thẻ TF, đầu vào âm thanh AUX giúp bạn kết nối với máy tính, máy tính bảng, điện thoại di động như một chiếc loa thông thường

 

– Được sở hữu khả năng khuếch đại âm thanh tuyệt vời, máy trợ giảng giá rẻ Shidu SD-S308 hỗ trợ micro đeo tai mang đến cho bạn một thiết bị hỗ trợ giảng dạy, giải trí tuyệt vời vượt trội hơn tất cả các sản phẩm thông thường đang có mặt trên thị trường hiện tại

 

– Thời lượng pin được nâng cấp hiệu quả với pin Lithium có dung lượng 2500mA sẽ giúp bạn sử dụng máy trợ giảng giá rẻ Shidu S308 trong thời gian dài mà không lo bị hết pin trong khi sử dụng.

 

 

 

Máy trợ giảng không dây Shidu S611
Máy trợ giảng không dây Shidu S611: là một trong những dòng sản phẩm tuyệt vời giúp tăng cường hiệu suất giảng dạy, giúp giáo viên và học sinh, sinh viên dễ dàng truyền đạt và tiếp thu hiệu quả hơn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của rất nhiều người và ngành nghề khác như du lịch, văn phòng,…

 

Với thiết kế sang trọng, nhỏ gọn cùng các màu sắc khác nhau phù hợp với sở thích của mỗi người, máy trợ giảng chính hãng SHIDU SD-S611 đã thực sự lấy lòng được người dùng. Không chỉ có vẻ bề ngoài cuốn hút, SD-S611 còn mang đến cho người dùng một âm thanh chân thật, độ vang tùy chỉnh hiệu quả. So với các dòng máy trợ giảng chính hãng cùng mức giá trên thị trường hiện nay thì SHIDU cho chất lượng âm thanh khá tốt và vượt trội hơn.

 

Không chỉ mang đến hiệu quả trong công việc, máy trợ giảng còn có thể giúp bạn giải trí với những giây phút nghỉ ngơi cùng những bản nhạc thú vị, êm ái.

 

 

 

Máy trợ giảng Camac Unizone 9088EMS

  • Máy khuếch đại giọng nói to, rõ ràng và rất thật như mình đang nói vậy Camac unizone 9088EMS thích hợp dùng cho nhân viên hướng dẫn du lịch, giáo viên giảng bài, thậm chí dùng để bán hàng ngoài trời ,thuyết trình v.v..
  •  

    Hỗ trợ tính năng Aux-in giúp kết nối với điện thoại, máy tính dùng như 1 loa nghe nhạc thông thường

  •  

    Máy trợ giảng hàn quốc camac unizone 9088EMS chính hãng cho giáo viên được thiết kế mạch công nghệ tiên tiến nhất và hiệu suất làm việc cao giúp Cải thiện giảm hú âm thanh, xử lý tiềng ồn qua bộ lọc

 

 
 
 
+

 


 

Máy trợ giảng Aporo T18

  • Công suất loa phát (với mic): RMS 15W
  • Công suất cực đại tối đa: PMPO 30W
  • Thời gian sạc: 6 giờ
  • Thời lượng pin (mic): ~4 giờ
  • Thời lượng pin máy: ~8 giờ
  • Trọng lượng riêng máy: 382gr (3,82 lạng)
  • Kích thước thân máy: 13,5 (cao) x 11 (rộng) x 3,7 (dày)
  • Cổng sạc: DC5V/1A
  • Hỗ trợ kết nối: USB 2.0 / Bluetooth 5.0 / TF Card tối đa 32G / Aux 3.5 line in

 

 
 
 
+

 


600.000 

 

Webcam LOGITECH C270H

Webcam LOGITECH C270h

HD Webcam C270h Chụp hình 3megapixels/ Mic tích hợp RightSound™ Công nghệ RightLight™ HD video calling (1280 x 720 pixels) Chụp video 1280 x 720 pixels

 

 
 
 
+

 


880.000 

 

Webcam LOGITECH C525

  • HD video Call: HD 720p
  • Chụp ảnh ở chế độ 8 megapixels
  • Tích hợp công nghệ nhận dạng khuôn mặt.
  • Nhiều hiệu ứng với phần mềm logitech đi kèm khi sử dụng webcam.
  • Premium autofocus:hình ảnh của bạn có thể cực gần với web cam mà vẫn nét(7cm) giống như chế độ chụp ảnh gần macro của máy ảnh chuyên dụng. Công nghệ này cũng mới.
  • Chỉ cần ấn 1 cái trên webcam là đoạn video của bạn có thể bay ngay lên youtube
  • Ứng dụng công nghệ Righlight – tự động điều chỉnh để lấy được ánh sáng tối ưu
  • Đã tích hợp 1 Micro ứng dụng công nghệ RightSound

 

 
 
 
+

 


130.000 

 

Webcam OEM HD 720P
Loại cảm biến: CMOS

Độ phân giải cao nhất: 1280 * 720

Tốc độ khung hình:30FPS

Giao diện: USB 2.0

Chất liệu: ABS

Chiều dài cáp: 1,5 mét

Kích thước: 59,5mm x 63mm

plug and play Thích hợp cho các khóa học trực tuyến,học online

Tích hợp micro:tích hợp chức năng hút âm đa hướng và giảm tiếng ồn của micro, cho cuộc gọi rõ ràng.

Tự động điều chỉnh: tinh chỉnh và hiệu chỉnh ánh sáng theo điều kiện ánh sáng.

Nó có thể được xoay 30 độ trái và phải: đầu có thể được điều chỉnh lên xuống.

Sử dụng thấu kính độ nét cao, khả năng truyền sáng tốt, tái tạo màu sắc trung thực, giảm méo hình ảnh hiệu quả.

 

 
 
 
+

 


250.000 

 

Webcam DAHUA Z2+

  • Webcam Dahua Z2+ Plus
  • Độ phân giải video: HD1080
  • Hình ảnh: Rõ nét
  • Micro: Có Micro
  • Độ phân giải ảnh chụp: 1 triệu điểm ảnh
  • Cổng kết nối: USB 2.0

 

 
 
 
+

 


 

Webcam FUFAN 1080P Full HD
Gọi video Full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel)

Tự động lấy nét: có

Giao tiếp: 2 Mic

Màu: Đen

Cảm biến hình ảnh: CMOS

Độ phân giải động: 1080p / 2K

Độ phân giải cao: 5 triệu pixel

Chế độ lấy nét: có

Tỷ lệ khung hình: 30fps

Chiều dài cáp: Khoảng 140cm

Gói hàng bao gồm:

1 x Camera máy tính

1 x Hướng dẫn sử dụng

 

#section_80480220 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

 

 

 

Bkav Safe Kids Online 1User 12T (Key online)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 1 PC

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 
 
 
+

 


 

BKAV Internet Security (1PC/ 3T)

Thời hạn bản quyền: 3 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 1 PC

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 
 
 
+

 


 

Kaspersky Safe Kids Online 1User 12T

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho số lượng máy tính đặt mua

Hình thức cấp phép: Cấp key

 

 

 

Kaspersky Internet Security Box 5PC/1Y (KIS)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 5PC

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 

 

Kaspersky Plus -3U (3 thiết bị/ năm)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 3 thiết bị

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 

 

Kaspersky Standard – 3U (3 thiết bị/ năm)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 3 thiết bị

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 
 
 
+

 


 

Kaspersky Premium ( 1PC/1 year)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 1 thiết bị

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 

 

Kaspersky Plus -1U (1 thiết bị/ năm)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 1 thiết bị

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 

 

Kaspersky Plus -5U (5 thiết bị/ năm)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 5 thiết bị

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

 

 

Kaspersky Standard – 5U (5 thiết bị/ năm)

Thời hạn bản quyền: 12 tháng

Số lượng thiết bị cài đặt: Dùng cho 5 thiết bị

Hình thức cấp phép: Hộp chứa key bản quyền

 

#section_371709811 {
padding-top: 30px;
padding-bottom: 30px;
}

https://uu88.sh/

https://bl555.to/

https://rr99.co.com/

https://nk88.cx/

https://fc88.sh/

https://fc88.sh/

https://kkwin.fit/

https://au888.io/

45678